I. Định dạng cơ bản của trang văn bản

Khổ giấy

A4

210 mm × 297 mm

Hướng giấy

Dọc (Portrait)

Xoay ngang cho bảng biểu

Căn lề (mm)

Trên: 20-25
Dưới: 20-25
Trái: 30-35
Phải: 15-20

Số trang

Cỡ 13-14

Canh giữa, lề trên

II. Quy định chữ viết và đoạn văn

Phông chữ & Bộ mã

Sử dụng phông chữ Times New Roman với bộ mã Unicode chuẩn quốc tế.

Màu sắc & Canh lề

Chữ màu Đen. Nội dung được canh đều hai bên (Justify).

Giãn dòng

Sử dụng Single đến tối đa 1.5 lines để đảm bảo độ thoáng.

Giãn đoạn

Khoảng cách giữa các đoạn tối thiểu đạt 6pt.

III. Bảng chi tiết cỡ chữ và kiểu chữ

Thành phầnCỡ chữKiểu chữVí dụ trực quan
Quốc hiệu12-13In hoa, Đứng, ĐậmCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tiêu ngữ13-14In thường, Đứng, ĐậmĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày13-14In thường, NghiêngHà Nội, ngày 20 tháng 11 năm 2024
Tên loại văn bản14-15In hoa, Đứng, ĐậmQUYẾT ĐỊNH
Nội dung13-14In thường, ĐứngNội dung văn bản trình bày ở đây.
Họ tên ký13-14In thường, Đứng, ĐậmNguyễn Văn A

IV. Quy tắc viết hoa bắt buộc

Đầu câu & Tên riêng

Viết hoa sau dấu chấm, hỏi, than hoặc khi xuống dòng. Tên riêng viết hoa toàn bộ chữ cái đầu.

Ví dụ: Nguyễn Văn LongVí dụ: Hà Nội

Cơ quan & Chức vụ

Viết hoa chữ cái đầu của các từ loại trong tên cơ quan và các chức danh lãnh đạo cao cấp.

Ví dụ: Bộ Tài chínhVí dụ: Thủ tướng Chính phủ

Lễ hội & Sự kiện

Viết hoa các danh từ chỉ ngày lễ và sự kiện trọng đại của quốc gia hoặc tôn giáo.

Ví dụ: Ngày Quốc khánhVí dụ: Tết Nguyên đán